Nên chọn loại sơn tường nào? tiêu chí đánh giá sơn tốt?

Những tiêu chí đánh giá sơn tốt
Nên chọn loại sơn tường nào chất lượng? Những tiêu chí dưới đây sẽ giúp bạn đánh giá được hãng sơn nào là hãng sơn tốt và tránh được tình trạng mua phải sơn kém chất lượng. + Quy trình sản xuất tiêu chuẩn, tiên tiến, các dòng sơn thân thiện với môi trường. + Hãng sơn được cấp giấy phép hoạt động, có bảo hành đầy đủ, uy tín. + Màu sơn đa dạng, phong phú, tươi và đẹp. + Đa dạng các sản phẩm sơn như: hệ thống sơn chống ẩm, sơn lót, bột bả, sơn ngoài trời, sơn trong nhà.
Nên chọn loại sơn tường nào?
Nên chọn loại sơn tường nào ngoài việc chọn sơn theo những tiêu chí trên? Hãy cùng tham khảo một số hãng sơn nổi tiếng, được đánh giá là có chất lượng tốt hiện nay.Sơn Dulux
Dulux là một cái tên vô cùng quen thuộc trong thị trường sơn. Chắc chắn không phải do ngẫu nhiên mà hãng sơn này trở thành sự lựa chọn hàng đầu của rất nhiều khách hàng. Đây là dòng sơn có xuất xứ từ Hà Lan và là cái tên tiên phong trong lĩnh vực sơn tường. Chính vì thế, chất lượng của dòng sơn này luôn được đánh giá cao.
- Ưu điểm
- Nhược điểm
- Bảng giá sơn ngoại thất Dulux
| Tên sản phẩm | ĐVT | Giá (VND) |
| Sơn Dulux Weathershield Powerflexx GJ8B | 1L/lon | 437.000 |
| Sơn Dulux Weathershield Powerflexx GJ8B | 5L/lon | 1.979.000 |
| Sơn Dulux Weathershield Powerflexx BJ9 | 1L/lon | 385.000 |
| Sơn Dulux Weathershield Powerflexx BJ9 | 5L/lon | 1.752.500 |
| Sơn ngoại thất Dulux Inspire 79AB | 5L/lon | 1.064.000 |
| Sơn ngoại thất Dulux Inspire 79AB | 18L/thùng | 3.648.000 |
- Bảng giá sơn nội thất Dulux
| Tên sản phẩm | ĐVT | Giá (VND) |
| Sơn Dulux Superflexx 5in1 Bóng Z611B | 1L/lon | 371.000 |
| Sơn Dulux Ambiance 5in1 Bóng 66AB | 1L/lon | 337.000 |
| Sơn Dulux Ambiance 5in1 Bóng 66AB | 5L/lon | 1.465.500 |
| Sơn Dulux Ambiance 5in1 Mờ 66A | 1L/lon | 385.000 |
| Sơn Dulux Ambiance 5in1 mờ 66A | 5L/lon | 1.410.000 |
| Sơn Dulux Chống bám bẩn Z966 | 5L/lon | 1.064.000 |
| Sơn Dulux Lau chùi hiệu quả Bóng A991B | 5L/lon | 1.064.000 |
| Sơn Lau chùi hiệu quả Mờ A991 | 5L/lon | 1.064.000 |
Sơn Nippon
Đây là một dòng sơn thuộc loại bình dân nhưng chất lượng lại không hề kém cạnh so với các dòng sơn nổi tiếng hiện nay.
- Ưu điểm
- Nhược điểm
- Bảng giá sơn lót Nippon
| Tên sản phẩm | ĐVT | Giá (VND) |
| Sơn lót chống kiềm ngoài trời | ||
| Nippon Weathergard Sealear | 5L/lon | 947.000 |
| 18L/thùng | 3.109.000 | |
| Super Matex Sealer | 5L/lon | 544.000 |
| 17L/thùng | 1.691.000 | |
| Nippon Hitex Sealer 5180 | 5L/lon | 956.000 |
| 20L/thùng | 3.741.000 | |
| Sơn lót chống kiềm trong nhà | ||
| Nippon Odourless Sealer không mùi | 5L/lon | 673.000 |
| 18L/thùng | 2.280.000 | |
| Matex Sealer | 5L/lon | 351.000 |
| 17L/thùng | 1.114.000 | |
- Bảng giá sơn nội thất/ngoại thất Nippon
| Tên sản phẩm | ĐVT | Giá |
| Sơn Nippon nội thất | ||
| Nippon Odourless All In 1 Bóng không mùi (trắng) | 1L/lon | 298.000 |
| 5L/lon | 1.339.000 | |
| 18L/thùng | 4.359.000 | |
| Nippon Odourless chùi rửa vượt trội (trắng) | 1L/lon | 195.000 |
| 5L/lon | 834.000 | |
| 18L/thùng | 2.627.000 | |
| Sơn Nippon ngoại thất | ||
| Nippon Weathergard siêu bóng (trắng) | 1L/lon | 388.000 |
| 5L/lon | 1.884.000 | |
| Nippon Weathergard Plus+ (trắng) | 1L/lon | 355.000 |
| 5L/lon | 1.715.000 | |
| 18L/thùng | 5.975.000 | |
Hãng sơn Jotun
Jotun cũng là một trong những hãng sơn đang cạnh tranh với Dulux. Hãng này có trụ sở chính tại Nauy. Đây là hãng sơn được đánh giá cao trên thị trường. Đặc biệt, những sản phẩm sơn của Jotun rất đa dạng và dễ dàng chiều lòng những vị khách cực khó tính.
- Ưu điểm
- Nhược điểm
- Bảng giá sơn nội thất/ngoại thất Jotun
| Tên sản phẩm | ĐVT | Giá (VND) |
| Sơn Jotun ngoại thất | ||
| Sơn Jotun Jotashield Bền Màu Tối Ưu | 1L | 437.000 |
| 5L | 2.132.000 | |
| Sơn Jotun Jotashield Che Phủ Vết Nứt | 1L | 437.000 |
| 5L | 2.132.000 | |
| Sơn Jotun Jotashield ngoài trời Chống Phai Màu | 1L | 397.000 |
| 5L | 1.918.000 | |
| 15L | 5.655.000 | |
| 17L | 6.374.000 | |
| Sơn Jotun Essence Ngoại Thất Bền Màu | 5L | 1.027.000 |
| 17L | 3.275.000 | |
| Sơn Jotun Jotatough | 5L | 540.000 |
| 17L | 1.690.000 | |
| Sơn Jotun nội thất | ||
| Sơn Jotun Majestic Đẹp Chăm Sóc Hoàn Hảo | 1L | 320.000 |
| 5L | 1.520.000 | |
| Sơn Jotun Majestic đẹp hoàn hảo Bóng | 1L | 295.000 |
| 5L | 1.280.000 | |
| 15L | 3.520.000 | |
| Sơn Jotun Essence nội thất dễ lau chùi | 1L | 161.000 |
| 5L | 744.000 | |
| 17L | 2.342.000 | |
Sơn Maxilite
Maxilite là cái tên không thể không nói đến của AkzoNobel. Đây là hãng sơn dựa vào công nghệ tiên tiến SuperLock giúp chất lượng màu trở nên bền đẹp hơn và một số tính năng tuyệt vời.
- Ưu điểm
- Khuyết điểm
- Bảng giá của dòng sơn Maxilite
| Tên | ĐVT | Giá (VND) |
| Sơn Maxilite nội thất | ||
| Sơn Maxilite Smooth | 18L | 450.000 |
| Sơn Maxilite Hi Cover | 18L | 650.000 |
| Sơn Maxilite Total | 5L | 390.000 |
| 18L | 870.000 | |
| Sơn Maxilite ngoại thất | ||
| Sơn Maxilite Ngoài trời | 5L | 420.000 |
| 18L | 1.250.000 | |
| Sơn lót Maxilite chống kiềm | ||
| Sơn Lót Maxilite Trong Nhà | 5L | 300.000 |
| 18L | 850.000 | |
| Sơn Lót Maxilite Ngoài Trời | 5L | 420.000 |
| 18L | 1.250.000 | |
Sơn MyKolor
MyKolor là một trong những hãng sơn nổi tiếng hàng đầu của tập đoàn 4 Orange. Xứng đáng là dòng sơn có hệ thống màu sắc đa dạng và màu lên tươi, đẹp, nét hơn so với các dòng sơn khác. Bên cạnh đó,chất lượng của hãng sơn này cũng vô cùng ưu việt.
- Ưu điểm
- Nhược điểm
- Bảng giá sơn nội thất/ngoại thất MyKolor
| Tên sản phẩm | ĐVT | Giá (VND) |
| Sơn MyKolor ngoại thất | ||
| Sơn nước ngoại thất cao cấp siêu bóng (trắng) | 875ML | 810.000 |
| Sơn nước ngoại thất chất lượng siêu bóng | 875ML | 737.000 |
| 4.375L | 2.846.000 | |
| Sơn nước ngoại thất cao cấp (trắng) | 875ML | 497.000 |
| 4.375L | 2.117.000 | |
| 18L | 6.558.000 | |
| Sơn ngoại thất bóng cao cấp (trắng) | 4,375L | 1.523.000 |
| 18L | 4.996.000 | |
| Sơn MyKolor nội thất | ||
| Sơn nội thất bóng mùi tự nhiên (trắng) | 875ML | 441.000 |
| 4.375L | 1.958.000 | |
| Sơn nội thất bóng cao cấp (trắng) | 875ML | 353.000 |
| 4.375L | 1.431.000 | |
| 18L | 5.260.000 | |
| Sơn nội thất bóng láng mịn (trắng) | 4.375L | 881.000 |
| 18L | 3.096.000 | |
| Sơn nước nội thất cao cấp | 4.375L | 680.000 |
| 18L | 2.161.000 | |
Sơn Kova
Đây là dòng sơn thuần Việt, chính vì thế mà hãng này đã có một chỗ đứng vững chắc trong thị trường sơn Việt Nam.
- Ưu điểm
- Nhược điểm
- Bảng giá sơn Kova
| Tên sản phẩm | ĐVT | Giá (VND) |
| KOVA K109 – Sơn lót chống kiềm cao cấp trong nhà | 20KG | 1.631.000 |
| KOVA K771 – Sơn không bóng trong nhà | 20KG | 910.000 |
| KOVA K260 – Sơn không bóng trong nhà | 20KG | 1.098.000 |
| KOVA K5500 – Sơn bán bóng cao cấp trong nhà | 20KG | 2.738.000 |
| KOVA K871 – Sơn bóng cao cấp trong nhà | 20KG | 3.212 000 |
| KOVA K209 – Sơn lót chống kiềm ngoài trờ | 20KG | 2.678 000 |
| KOVA K261 – Sơn không bóng ngoài trời | 20KG | 1.482.000 |
| KOVA K5501 – Sơn không bóng cao cấp ngoài trời | 20KG | 2.242.000 |
| KOVA CT04T – Sơn chống thấm màu cao cấp ngoài trời | 20KG | 3.432.000 |
| KOVA K360 – Sơn bóng cao cấp ngoài trời | 20KG | 4.376.000 |
Số lần xem: 4






















